Từ: thiêu, thiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiêu, thiếu:

烧 thiêu, thiếu燒 thiêu, thiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiêu,thiếu

thiêu, thiếu [thiêu, thiếu]

U+70E7, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 燒;
Pinyin: shao1;
Việt bính: siu1;

thiêu, thiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 烧

Giản thể của chữ .
thiêu, như "thiêu đốt" (gdhn)

Nghĩa của 烧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燒)
[shāo]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊU
1. đốt; thiêu。使东西着火。
燃烧。
đốt cháy.
烧毁。
thiêu huỷ.
2. đun; đốt nóng; nấu; nung。加热或接触某些化学药品、放射性物质等使物体起变化。
烧水。
đun nước.
烧饭。
nấu cơm.
烧砖。
nung gạch.
烧炭。
đun than.
盐酸把衣服烧坏了
a-xít làm cháy quần áo rồi
3. xào; chiên (một cách nấu ăn)。烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸。
烧茄子。
cà xào.
红烧鲤鱼。
cá chiên rồi đem kho.
烧羊肉。
chiên thịt dê.
4. quay; nướng。烹调方法,就是烤。
叉烧。
thịt xá xíu.
烧鸡。
gà quay.
5. sốt。发烧。
他现在烧得厉害。
hiện giờ anh ấy sốt rất cao.
6. cơn sốt。比正常体温高的体温。
烧退了。
cơn sốt đã qua.
退烧了。
giảm sốt rồi
7. bị héo; bị úa; bị lụi; bị chết (do bón quá nhiều phân)。过多的肥料使植物体枯萎或死亡。
Từ ghép:
烧杯 ; 烧饼 ; 烧锅 ; 烧焊 ; 烧化 ; 烧荒 ; 烧毁 ; 烧火 ; 烧碱 ; 烧结 ; 烧酒 ; 烧蓝 ; 烧料 ; 烧卖 ; 烧瓶 ; 烧伤 ; 烧香 ; 烧心 ; 烧心壶 ; 烧夷弹 ; 烧纸 ; 烧纸 ; 烧灼

Chữ gần giống với 烧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烧

,

Chữ gần giống 烧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烧 Tự hình chữ 烧 Tự hình chữ 烧 Tự hình chữ 烧

thiêu, thiếu [thiêu, thiếu]

U+71D2, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: siu1
1. [燒焦] thiêu tiêu;

thiêu, thiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 燒

(Động) Đốt, cháy.
◎Như: nhiên thiêu
thiêu đốt, thiêu hương đốt nhang.

(Động)
Dùng lửa biến chế vật thể.
◎Như: thiêu phạn nấu cơm, thiêu thủy đun nước, thiêu thán đốt than, thiêu chuyên nung gạch.

(Động)
Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn).
◎Như: thiêu gia tử bung cà, hồng thiêu lí ngư rán kho cá chép, xoa thiêu làm xá xíu.

(Tính)
Đã được nấu nướng.
◎Như: thiêu bính bánh nướng, thiêu kê gà quay, thiêu áp vịt quay.

(Danh)
Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao).
◎Như: phát thiêu bị sốt.Một âm là thiếu.

(Danh)
Lửa.
◇Bạch Cư Dị : Tịch chiếu hồng ư thiếu (Thu tứ ) Nắng chiều đỏ hơn lửa.

thiêu, như "thiêu đốt" (vhn)
thiu, như "cơm thiu; thiu thiu" (btcn)
sao, như "sao thuốc" (gdhn)

Chữ gần giống với 燒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Dị thể chữ 燒

, ,

Chữ gần giống 燒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燒 Tự hình chữ 燒 Tự hình chữ 燒 Tự hình chữ 燒

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu:túng thiếu
thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
thiêu, thiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiêu, thiếu Tìm thêm nội dung cho: thiêu, thiếu